Bảo Dưỡng Định Kỳ Xe ISUZU NQR 75

Bảo dưỡng định kỳ là một phần quan trọng trong việc duy trì hiệu suất và tuổi thọ của xe Isuzu NQR 75. Để giúp xe của bạn luôn hoạt động một cách hiệu quả và an toàn, bài viết này sẽ cung cấp chi tiết về các hạng mục và công việc cần thực hiện trong các mốc bảo dưỡng định kỳ: 1.000 km, 5.000 km, 10.000 km, 15.000 km, và 20.000 km.

BẢO DƯỠNG ĐỊNH KỲ ISUZU NQR 1.000 KM HAY 1 THÁNG ĐẦU TIÊN

MODEL NQR 75
I-  NỘI DUNG BẢO DƯỠNG.
Ghi chú:   – I: Kiểm tra – A: Điều chỉnh – T: Siết chặt – R: Thay mới – L : Bôi trơn, bơm mỡ – C: Làm sạch – LSTC: Lực siết tiêu chuẩn – Ad: Châm thêm – (*): Chỉ khuyên áp dụng
TT HẠNG MỤC BẢO DƯỠNG CÔNG VIỆC THÔNG SỐ MÃ CÔNG TÁC
1 K.Tra bằng Tech 2, Tốc Độ Cầm Chừng Và Gia Tốc I 575 vòng/ phút N*R-04
2 Kiểm tra bộ tách lọc nước I + C N*R-02
3 Khe hở sú-páp I 0.4mm N*R-05
4 Dây cua-roa I + A N*R-06
5 Hành trình tự do bàn đạp thắng I + A 4 – 7mm N*R-12
6 Bu lông giữ láp ngang bánh sau I + T LSTC N*R-21
7 Bu lông tắc kê bánh xe I + T LSTC N*R-15
8 Đai ốc đầu trục bánh trước I + A LSTC N*R-20
9 Tất cả các đai ốc & bu lon dưới gầm & thân xe I + T
10 Bu lông U giữ nhíp I + T LSTC N*R-13
11 Bu lông bắt ống giảm chấn I + T LSTC N*R-13
12 Khớp nối các-đăng I + T LSTC N*R-10
13 Các vị trí bắt tay nhíp với bát đỡ nhíp I + T LSTC N*R-13
14 Các vị trí bôi trơn I + L Theo sơ đồ N*R-16
15 Nhớt máy R
16 Lọc nhớt (*) R N*R- 01
17 Nhớt hộp số (*) R
18 Nhớt cầu (*) R
TỔNG GIỜ CÔNG  : 2.6 giờ
II- PHỤ TÙNG VÀ VẬT TƯ
TT VẬT TƯ PHỤ TÙNG MÃ SỐ/ CẤP ĐỘ ĐƠN VỊ TÍNH SỐ LƯỢNG
1 Nhớt máy (4HK1-TC) 15W-40 (CE, CF, CI) Lít 10 chỉ thay nhớt
12.0   thay nhớt & lọc
2 Lọc nhớt 5876101170 Cái 1
3 Nhớt hộp số (MYY6S) 15W-40 (CE, CF, CI) Lít 3.5
4 Nhớt cầu 85W- 140 (GL5) Lít 4.3
5 Mở bò AP3 NO.3 Kg 0.5

BẢO DƯỠNG ĐỊNH KỲ ISUZU NQR 5.000 KM HAY 3 THÁNG

MODEL NQR 75
I. NỘI DUNG BẢO DƯỠNG:
Ghi chú:  – I: Kiểm tra – A: Điều chỉnh – T: Siết chặt – R: Thay mới – L: Bôi trơn, bơm mỡ – C: Làm sạch – LSTC : Lực siết tiêu chuan – Ad: Châm thêm – (*): Chỉ khuyên áp dụng
TT HẠNG MỤC BẢO DƯỠNG CÔNG VIỆC THÔNG SỐ MÃ CÔNG TÁC
1 K.Tra bằng Tech 2, Tốc Độ Cầm Chừng & Gia Tốc I 575 vòng/ phút N*R-04
2 Kiểm tra bộ tách lọc nước I + C N*R-02
3 Hành trình tự do của bàn đạp ly hợp I + A 15 – 25 mm N*R-09
4 Điều chỉnh bố thắng A N*R-12
5 Độ rơ tay lái trợ lực I + A 10 – 50mm N*R-18
6 Hành trình tự do của bàn đạp thắng I + A 4 – 7mm N*R-12
7 Các khớp trục then hoa, các đăng I + L N*R-10
8 Các vị trí bôi trơn I + L Theo sơ đồ N*R-16
9 Tình năng động cơ, tiếng kêu bất thường I
10 Sự rò rỉ của hệ thống nhiên liệu và thắng I
11 Lọc gió I + C N*R-03
12 Mức nước làm mát động cơ, sự rò rỉ I + Ad N*R-08
13 Mức nước bình ắc quy I + Ad
14 Nhớt động cơ R
TỔNG GIỜ CÔNG  : 2.6 giờ
II-  PHỤ TÙNG VÀ VẬT TƯ
TT VẬT TƯ PHỤ TÙNG MÃ SỐ/ CẤP ĐỘ ĐƠN VỊ TÍNH SỐ LƯỢNG
1 Nhớt động cơ (4HK1-TC) 15W-40 (CE, CF, CI) Lít 10
2 Mở bò AP3 NO.3 Kg 0.5

BẢO DƯỠNG ĐỊNH KỲ ISUZU NQR 10.000 KM HAY 6 THÁNG

MODEL NQR 75
I-  NỘI DUNG BẢO DƯỠNG.
Ghi chú:   – I: Kiểm tra – A: Điều chỉnh – T: Siết chặt – R: Thay mới – L: Bôi trơn, bơm mỡ – C: Làm sạch   – LSTC : Lực siết tiêu chuẩn – Ad : Châm thêm – (*): Chỉ khuyên áp dụng
TT HẠNG MỤC BẢO DƯỠNG CÔNG VIỆC THÔNG SỐ MÃ CÔNG TÁC
1 K.Tra bằng Tech 2, Tốc Độ Cầm Chừng & Gia Tốc I 575 vòng/ phút N*R-04
2 Kiểm tra bộ tách lọc nước I + C N*R-02
3 Lọc gió I + C N*R-03
4 Dây cua-roa I + A N*R-06
5 Khe hở su páp I + A 0.4mm N*R-05
6 Dầu ly hợp, dầu thắng I + Ad
7 Hành trình tự do bàn đạp ly hợp I + A 15 – 25 mm N*R-09
8 Tất cả các đầu nối của các ống dầu I bắt chặt
9 Sự rò rỉ dầu của hệ thống trợ lực lái I
10 Tất cả các khớp nối đầu rotuyn của hệ thống lái I LSTC N*R-11
11 Độ rơ của tay lái trợ lực I + A 10 – 50mm N*R-11
12 Sự rò rỉ dầu của hệ thống thắng I
13 Hành trình tự do của bàn đạp thắng I + A 4 – 7mm N*R-12
14 Độ mòn của bố thắng I Tiêu chuẩn N*R-12
15 Tang trống thắng I Tiêu chuẩn N*R-12
16 Hiệu quả của thắng tay I + A 6 – 8 nấc N*R-19
17 Nhíp trước và sau I N*R-13
18 Bu lông chữ U giữ nhíp I + T LSTC N*R-13
19 Bu lông bắt ống giảm chấn I + T LSTC N*R-13
20 Các vị trí bắt tay nhíp với bát đỡ nhíp I + T LSTC N*R-13
21 Áp suất lốp xe I + A ASTC N*R-15
22 Hệ thống đèn, còi, gạt nước, rửa kiếng I
23 Tất cả các khớp nối ống nước I Bắt chặt
24 Các vị trí bôi trơn I + L Theo sơ đồ N*R-16
25 Nhớt hộp số I + Ad Châm thêm
26 Nhớt cầu sau I + Ad Châm thêm
27 Nhớt máy R
28 Lọc nhớt R N*R- 01
TỔNG GIỜ CÔNG  : 3.7 giờ
II-  PHỤ TÙNG VÀ VẬT TƯ
TT VẬT TƯ PHỤ TÙNG MÃ SỐ/ CẤP ĐỘ ĐƠN VỊ TÍNH SỐ LƯỢNG
1 Nhớt máy (4HK1-TC) 15W-40 (CE, CF, CI) Lít 12.0 thay nhớt & lọc
2 Lọc nhớt 5876101170 Cái 1
3 Nhớt hộp số 15W-40 (CE, CF, CI) Lít Châm thêm
4 Nhớt cầu sau 85W- 140 (GL5) Lít Châm thêm
5 Mở bò AP3 NO.3 Kg 0.5
6 Dầu thắng, ly hợp DOT 3 Lít Châm thêm

BẢO DƯỠNG ĐỊNH KỲ ISUZU NQR 20.000 KM HAY 12 THÁNG

MODEL NQR 75
I- NỘI DUNG BẢO DƯỠNG.
Ghi chú:   – I: Kiểm tra – A: Điều chỉnh – T: Siết chặt – R: Thay mới – L: Bôi trơn, bơm mỡ – C: Làm sạch   – LSTC : Lực siết tiêu chuẩn – Ad : Châm thêm – (*): Chỉ khuyên áp dụng
TT HẠNG MỤC BẢO DƯỠNG CÔNG VIỆC THÔNG SỐ MÃ CÔNG TÁC
1 K.Tra bằng Tech 2, Tốc Độ Cầm Chừng & Gia Tốc I 575 vòng/ phút N*R-04
2 Kiểm tra bộ tách lọc nước I + C N*R-02
3 Lọc gió I + C N*R-03
4 Dây cua-roa I + A N*R-06
5 Khe hở su páp (nạp và xả) I + A 0.4mm N*R-05
6 Ống pô, bát pô, bulon bắt ống pô I + T LSTC N*R-07
7 Kiểm tra rò rỉ hệ thống làm mát I N*R-08
8 Tình trạng làm việc bơm tiếp vận nhiên liệu I
9 Hệ thống nhiên liệu (các ống dẫn, thùng chứa …) I
10 Dầu ly hợp, dầu phanh I + Ad
11 Hành trình tự do bàn đạp ly hợp I + A 15 – 25 mm N*R-09
12 Kiểm tra cơ cấu cần và cáp sang số I + A N*R-17
13 Kiểm tra rò rỉ dầu của hệ thống trợ lực lái I
14 Độ rơ của tay lái trợ lực I + A 10 – 50 mm N*R-18
15 Tất cả các khớp nối đầu rotuyn của hệ thống lái I LSTC N*R-11
16 Các mối bu lông của hệ thống lái I + T LSTC N*R-11
17 Các khớp nối của cầu trước I N*R-14
18 Hiệu quả phanh tay I + A 06 – 08 nấc N*R-19
19 Nhíp trước và sau I N*R-13
20 Bu lông chữ U giữ nhíp I + T LSTC N*R-13
21 Các vị trí bắt tay nhíp với bát đỡ nhíp I + T LSTC N*R-14
22 Bu lông bắt ống giảm chấn I + T LSTC N*R-13
23 Áp suất lốp xe và tình trạng lốp I ASTC N*R-15
24 Hệ thống đèn, còi, gạt nước, rửa kính I
25 Tất cả các bu lông, đai ốc dưới gầm xe & thân xe I + T
26 Khớp nối các-đăng I + T LSTC N*R-10
27 Kiểm tra bu lon giữ láp ngang I LSTC N*R-21
28 Sự rò rỉ dầu của hệ thống phanh I + Ad
29 Hành trình tự do của bàn đạp phanh I + A 4 – 7 mm N*R-12
30 Độ mòn của bố phanh I Theo tiêu chuẩn N*R-12
31 Tang trống phanh I Theo tiêu chuẩn N*R-12
32 Lọc nhớt R N*R- 01
33 Lọc nhiên liệu R
34 Nhớt máy R
35 Nhớt hộp số I + Ad
36 Nhớt cầu sau I + Ad
TỔNG GIỜ CÔNG  : 4.2 giờ
II-  PHỤ TÙNG VÀ VẬT TƯ
TT VẬT TƯ PHỤ TÙNG MÃ SỐ/ CẤP ĐỘ ĐƠN VỊ TÍNH SỐ LƯỢNG
1 Nhớt động cơ (4HK1-TC) 15W-40 (CE, CF, CI) Lít 12
2 Lọc nhớt 5876101170 Cái 1
3 Lọc nhiên liệu tinh 8983415400 Cái 1
4 Lọc nhiên liệu thô 8980959830 Cái 1
5 Nhớt hộp số (MYY6S) 15W-40 (CE, CF, CI) Lít 3.5
6 Nhớt cầu sau 85W- 140 (GL5) Lít 4.3
7 Mở bò AP3 NO.3 Kg 0.5
8 Dầu phanh, ly hợp DOT 3 Lít Châm thêm

      Việc bảo dưỡng định kỳ xe Isuzu NQR 75 không chỉ giúp xe vận hành tốt hơn mà còn đảm bảo an toàn cho người lái và hành khách. Tuân thủ các mốc bảo dưỡng và thực hiện đầy đủ các hạng mục kiểm tra, điều chỉnh, và thay thế theo hướng dẫn sẽ giúp xe của bạn duy trì được hiệu suất và tuổi thọ cao nhất.

* THAY LỌC NHỚT NQR 75 MÁY 4HK1:

Tháo:
1. Đặt 1 khay hứng nhớt dưới đáy lọc nhớt
2. Sử dụng dụng cụ chuyên dùng để tháo lọc nhớt
Ghi chú: Khi tháo cần chú ý tới dây dẫn của cảm biến CRP.
3.  Sử dụng dụng cụ chuyên dùng để tháo lọc.
Lắp:
1.  Tra mỡ hay dầu nhớt vào gioăng của lọc nhớt mới.
2. Sử dụng dụng cụ chuyên dùng để siết lọc nhớt
Lực siết tiêu chuẩn: N.m (kg.m/lb.ft)
64 (6.5/47)
3.  Khởi động động cơ và kiểm tra rò rỉ.

* THAY LỌC NHIÊN LIỆU TINH NQR 75:

Tháo:
1.  Tháo hộp chứa lọc nhiên liệu
a.  Nới lỏng bu lông xả phía bên dưới
b.  Nới lỏng bu lông xả gió để xả hết nhiên liệu.
2.  Tháo dây dẫn điện của bộ lõi lọc nhiên liệu.
3.  Sử dụng dụng cụ chuyên dùng để tháo lọc.
4.  Tháo đẩy lõi lọc xuống phía dưới để lấy vòng phốt cao su.
5.  Nếu có vật lạ trong hộp chứa lọc thì cần làm sạch lọc.
Ghi chú: Không sử dụng khí nén để loại bỏ vật la trong hộp lọc, vì nếu làm như vậy thì vật lạ có thể sẽ lọt vào bê trong đường ống nhiên liệu và làm hư bơm.
Lắp:
1.  Đặt vòng phốt cao su vào phía bên trong của hộp chứa lọc.
2.  Cho nhiên liệu thấm đều trên lõi lọc. Đặt lõi lọc vào bên trong của hộp chứa lọc.
3.  Siết chặt theo đúng lực siết tiêu chuẩn 33 N.m (3.4 kg.m/25 lb.ft)
4.  Siết chặt bu lông xả nhiên liệu và lắp lại giắc nối của công tắc cảnh báo nước. 0.4 N.m (0.04 kg.m/ 3.5 lb.in)
5.  Khởi động động cơ và kiểm tra rò rỉ.

* THAY LỌC NHIÊN LIỆU THÔ NQR 75:

Tháo:
1. Nới lỏng bu lông xả dầu phía bên dưới.
2. Tháo nắp nhựa đáy lọc nhiên liệu bằng dụng cụ chuyên dùng số 136.
3.  Sử dụng dụng cụ chuyên dùng để tháo lọc số 2(B).
Lắp:
1. Vệ sinh sạch nắp nhựa đáy lọc và đặt vòng phốt cao su vào phía bên trong.
2. Lắp nắp nhựa đáy lọc vào Lọc nhiên liệu thô mới.
3. Đặt gioăng vào mặt trên lọc nhiên liệu thô và siết chặt vào đế lọc theo đúng lực siết tiêu chuẩn.
4.  Siết chặt bu lông xả nhiên liệu 0.4 N.m (0.04 kg.m/ 3.5 lb.in)
5.  Khởi động động cơ và kiểm tra rò rỉ.

Bài viết liên quan

Đèn Chiếu Sáng Xe Tải Bị Hỏng: Nguyên Nhân & Cách Khắc Phục Hiệu Quả

Đèn chiếu sáng là bộ phận quan trọng giúp xe tải vận hành an toàn, đặc biệt khi di chuyển ban đêm, trời mưa hoặc sương mù. Tuy nhiên, đèn xe tải bị hỏng, yếu hoặc không sáng là lỗi rất thường gặp. Vậy nguyên nhân do đâu và cách xử lý như thế nào?…

Xem thêm

5 Nguyên Nhân Khiến Má Phanh Xe Tải Nhanh Bị Mòn

Má phanh là bộ phận trực tiếp tạo lực hãm giúp xe dừng an toàn. Khi má phanh mòn nhanh bất thường, không chỉ làm tăng chi phí thay thế mà còn ảnh hưởng nghiêm trọng đến độ an toàn khi vận hành xe tải. 5 nguyên nhân phổ biến làm má phanh nhanh hỏng…

Xem thêm

3 Nguyên Nhân Làm Hư Hỏng Dí Trước Xe Tải

Dí trước là bộ phận quan trọng trong hệ thống gầm xe tải, chịu tải trực tiếp và ảnh hưởng lớn đến độ ổn định, khả năng lái và độ an toàn khi vận hành. Tuy nhiên, trên thực tế, rất nhiều xe tải gặp tình trạng dĩ trước cong, rơ, rung lắc do sử…

Xem thêm

Bảo Dưỡng 40.000 Km Cần Kiểm Tra Những Gì?

Ở bài trước, chúng tôi đã chia sẻ với các bác về mốc bảo dưỡng 20.000 km và những phụ tùng cần thay. Vậy khi xe chạy đến mốc 40.000 km, việc bảo dưỡng sẽ có gì khác và cần chuẩn bị những phụ tùng nào? Hôm nay, thông qua một đơn bảo dưỡng thực…

Xem thêm

Bảo Dưỡng 20.000 Km Xe Isuzu NQR 75 Euro 2 Cần Thay Những Gì?

Bảo dưỡng đúng mốc giúp xe chạy ổn định, bền máy và hạn chế hỏng vặt. Với dòng Isuzu NQR 75 Euro 2, mốc 20.000 km là mốc bảo dưỡng quan trọng mà các bác không nên bỏ qua. Dưới đây là những hạng mục phụ tùng cần kiểm tra và thay thế ở mốc…

Xem thêm

Top 5 phụ tùng ô tô Isuzu cần thay khi chạy đường dài

Xe tải ISUZU từ lâu đã được các bác tài đánh giá cao nhờ độ bền, tiết kiệm nhiên liệu và khả năng vận hành ổn định. Tuy nhiên, dù là xe bền đến đâu thì khi phải chạy đường dài liên tục, tải nặng, leo đèo, đường xấu, các chi tiết hao mòn vẫn…

Xem thêm